Chi tiết tuyến xe buýt số LK01
Tra cứu lộ trình trạm dừng 2 chiều, sơ đồ vị trí đón khách tại bến, danh sách xe buýt đang hoạt động và biểu giá vé quy định.
Bến xe phía Nam - Bến xe trung tâm Đà Nẵng
Sơ đồ lộ trình tuyến buýt số LK01
Bấm chuyển đổi giữa lượt đi và lượt về để xem danh sách trạm dừng chi tiết
Biểu giá vé chặng theo cự ly di chuyển
Áp dụng vé theo chặng thực tế-
Điểm xuất phát: Bến xe Phía Nam Huế
Điểm đón khách đầu tuyếnKhởi hành -
2
Km 829 + 850
-
3
Km 832 + 700
-
4
Km 834 + 300
-
5
Km 837 + 220
-
6
Km 838 + 850
-
7
Km 840 + 300
-
8
Km 846 + 570
-
9
Km 849 + 000
-
10
Km 853 + 220
-
11
Km 858 + 250
-
12
Km 866 + 100
-
13
Km 873 + 220
-
14
Km 876 + 500
-
15
Km 879 + 250
-
16
Km 883 + 0.30
-
17
Km 892 + 750
-
18
từ đường tránh Hải Vân rẽ vào đường Tạ Quang Bửu 250m
-
19
trụ điện C527 Tạ Quang Bửu
-
20
trước 957 Nguyễn Lương Bằng
-
21
trước 817 Nguyễn Lương Bằng
-
22
trước 497 Nguyễn Lương Bằng
-
23
trước 193 Nguyễn Lương Bằng
-
24
trước 27 Nguyễn Lương Bằng (gần chợ Hòa Khánh)
Chợ truyền thống -
25
trước 459 Tôn Đức Thắng (ĐH Sư phạm Đà Nẵng)
-
26
trước 341 Tôn Đức Thắng (UBND phường Hòa Minh)
-
Trạm cuối: bến xe Trung tâm Đà Nẵng
Điểm kết thúc hành trìnhĐiểm cuối
-
Điểm xuất phát về: Bến xe Trung tâm Đà Nẵng
Điểm đón khách lượt vềKhởi hành về -
2
trước 294 Tôn Đức Thắng
-
3
trước 640 Tôn Đức Thắng
-
4
trước 34 Nguyễn Lương Bằng
-
5
trước 290 Nguyễn Lương Bằng (đối diện KCN Hòa Khánh)
Khu Công nghiệp -
6
trước 546 Nguyễn Lương Bằng
-
7
trước 636 Nguyễn Lương Bằng
-
8
trước 920 Nguyễn Lương Bằng
-
9
trụ điện C527 Tạ Quang Bửu
-
10
đường Tạ Quang Bửu (cách đường tránh Nam Hải Vân 200m)
-
11
Km 892 + 700
-
12
Km 882 + 900
-
13
Km 879 + 250
-
14
Km 876 + 550
-
15
Km 873 + 220
-
16
Km 865 + 650
-
17
Km 858 + 840
-
18
Km 853 + 200
-
19
Km 849 + 180
-
20
Km 846 + 550
-
21
Km 840 + 300
-
22
Km 838 + 850
-
23
Km 837 + 220
-
24
Km 834 + 300
-
25
Km 832 + 650
-
Trạm cuối về: Km 829 + 850
Điểm trả khách cuối lượt vềKết thúc
Bến xe Phía Nam
Hướng dẫn hành khách đón xe:
Hành khách vui lòng tập trung tại đúng vị trí cầu đón khách quy định trước giờ xuất bến 10 phút. Mọi vướng mắc về vị trí xe hoặc giờ chạy, vui lòng liên hệ quầy điều độ tại bến hoặc gọi hotline: .
Danh sách phương tiện hoạt động trên tuyến LK01
Các xe buýt đăng ký chạy định kỳ trên tuyến Bến xe phía Nam - Bến xe trung tâm Đà Nẵng
Biểu giá vé áp dụng trên tuyến buýt số LK01
| STT | Loại vé / Đối tượng áp dụng | Cự ly quy định | Mức giá niêm yết | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Vé lượt chặng ngắn (Dưới 10 km) | < 10 km | 7.000 VNĐ / lượt | Áp dụng cho các chặng ngắn trong nội thành |
| 2 | Vé lượt suốt tuyến | Toàn tuyến | 70000 | Áp dụng chặng đi suốt hành trình của tuyến |
| 3 | Vé tháng ưu tiên (Học sinh, Sinh viên, Công nhân KCN) | Không giới hạn số lượt | 150.000 VNĐ / tháng | Xuất trình thẻ học sinh/sinh viên/thẻ công nhân khi đăng ký làm thẻ |
| 4 | Vé tháng phổ thông (Đối tượng hành khách khác) | Không giới hạn số lượt | 220.000 VNĐ / tháng | Áp dụng cho mọi đối tượng hành khách đi lại thường xuyên trên tuyến |
Thông tin bổ sung:
<p>Giá vé suốt tuyến (Huế - Đà Nẵng hoặc ngược lại): 70.000 đồng; Giá vé theo chặng: Bến xe Phía Nam Huế - ga Cầu Hai hoặc ngược lại: 30.000 đồng/lượt; Bến xe Phía Nam - ngã ba Chân Mây hoặc ngược lại: 40.000 đồng/lượt; Bến xe Phía Nam - Lăng Cô hoặc ngược lại: 50.000 đồng/lượt. <a href="https://benxehue.vn/danh-muc/tin-ben-nam/quyet-dinh-2461-qd-sgtvt-ngay-26-12-2019-ve-mo-tuyen-xe-buyt-hue-da-nang">Xem chi tiết </a></p>
Chính sách miễn giảm vé:
- Miễn vé 100% cho trẻ em dưới 6 tuổi (đi cùng người lớn).
- Miễn vé cho người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định.
- Giảm 50% cho người có công với cách mạng, thương bệnh binh.
Điểm đăng ký làm thẻ vé tháng:
Hành khách đăng ký làm thẻ vé tháng xe buýt trực tiếp tại:
- Điểm 1: Phòng Điều hành Bến xe Phía Bắc (132B Lý Thái Tổ, Phường Hương An, Huế).
- Điểm 2: Quầy thông tin Bến xe Phía Nam (97 An Dương Vương, Phường An Cựu, Huế).
- Hotline hỗ trợ: .