Bến xe Phía Bắc Bến xe Hương Khê
Hình thức
Cố định
Thời gian
13h (26 chuyến/01 tháng)
Lộ trình
Bến xe Phía bắc Huế - QL1 - Bến xe Hương Khê, Hà Tĩnh
Bến xe Phía Bắc Bến xe Kỳ Anh
Hình thức
Cố định
Thời gian
12h15 (15 chuyến/01 tháng)
Lộ trình
Bến xe Phía bắc Huế - QL1 - Bến xe Kỳ Anh, Hà Tĩnh
Bến xe Phía Bắc Bến xe Ba Đồn
Hình thức
Cố định
Thời gian
4h45, 4h50, 5h, 5h30, 5h40, 5h50, 6h, 6h10, 6h30, 6h40, 6h50, 8h05, 8h30, 9h, 9h20, 9h40, 10h, 10h30, 11h, 11h30, 12h, 12h30, 13h, 13h30, 14h, 14h30, 15h, 15h30, 16h, 16h30 (mỗi nốt có 01 chuyến hoạt động/ngày)
Lộ trình
Bến xe Phía bắc Huế - QL1 - Bến xe Ba Đồn, Quảng Bình
Bến xe Phía Bắc Bến xe Đồng Lê
Hình thức
Cố định
Thời gian
7h, 11h20, 12h10, 12h35, 14h15 (mỗi nốt mỗi ngày có 01 chuyến)
Lộ trình
Bến xe Phía bắc Huế - QL1A - QL12A - Bến xe Đồng Lê, Quảng Bình
Bến xe Phía Bắc Bến xe Đồng Hới
Hình thức
Cố định
Thời gian
5h15, 5h25, 6h, 9h, 11h (mỗi nốt 15 chuyến/01 tháng); 6h20, 7h, 8h, 8h20, 10h, 12h, 12h15, 13h, 13h30, 14h, 14h30, 15h, 15h30, 16h40, 17h, 17h20 (mỗi nốt có 01 chuyến/01 ngày)
Lộ trình
Bến xe Phía bắc Huế - QL1 - Bến xe Đồng Hới, Quảng Bình
Bến xe Phía Bắc Bến xe Đồng Hới
Hình thức
Cố định
Thời gian
5h15, 5h25, 6h, 9h, 11h (mỗi nốt 15 chuyến/01 tháng); 6h20, 7h, 8h, 8h20, 10h, 12h, 12h15, 13h, 13h30, 14h, 14h30, 15h, 15h30, 16h40, 17h, 17h20 (mỗi nốt có 01 chuyến/01 ngày)
Lộ trình
Bến xe Phía bắc Huế - QL1 - Bến xe Đồng Hới, Quảng Bình